So sánh xe Hyundai Genesis 380 GT 2009 vs Volkswagen New Beetle 2.0 AT 2007

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3778
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
4
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Coupe
Coupe
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4975
-
Chiều Rộng (mm)
1890
-
Chiều Cao (mm)
1480
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2935
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Lambda II 3.8L
-
Công suất cực đại (kW)
216
-
Công suất cực đại (hp)
290
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
358
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
-
Kiểu dáng động cơ
V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
6
-
Tốc độ tối đa (km/h)
240
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson Strut
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2
-
Hệ thống loa
6
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-