So sánh xe Hyundai i30 1.6 AT 2009 vs Haima 2 GLS 1.3 MT 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1582
1299
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4245
3890
Chiều Rộng (mm)
1775
1695
Chiều Cao (mm)
1480
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1546
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1544
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
149
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
185/60 R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
HA-VVT
Công suất cực đại (kW)
-
69
Công suất cực đại (hp)
-
92
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
124
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
45
Tốc độ tối đa (km/h)
-
160

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Thanh xoắn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
CD/MP3/Radio
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện trước

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-