So sánh xe Hyundai i30 1.6 AT 2009 vs Kia Picanto 1.25 AT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1582
1248
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4245
3595
Chiều Rộng (mm)
1775
1595
Chiều Cao (mm)
1480
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1546
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1544
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
149
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
4900
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
175/50 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
960
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1370

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1.251, 14, DOHC
Công suất cực đại (kW)
-
64
Công suất cực đại (hp)
-
87
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
35

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Kiểu Macpherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Trục xoắn lò xo
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu
Gật gù, bọc da
Ghế lái
Chỉnh tay
Điều chỉnh độ cao
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Điều chỉnh độ cao
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
-
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
AUX + USB + iPod

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2
Dây đai an toàn
-
Đai an toàn các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎