So sánh xe Hyundai i30 2009 vs Nissan Tiida 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1582
1597
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4245
-
Chiều Rộng (mm)
1775
-
Chiều Cao (mm)
1480
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1546
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1544
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
149
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Điều hòa
-
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-