So sánh xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2022 vs Toyota Avanza Premio 1.5 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Thế hệ thứ 3
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2022
Năm kết thúc thế hệ
2023
-
Mã thế hệ
OS
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4165
4395
Chiều Rộng (mm)
1800
1730
Chiều Cao (mm)
1565
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1505
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1500
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
195/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1150

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
2NR-VE
Công suất cực đại (kW)
-
78 kW @ 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
149
105
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
180
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4200
Kiểu dáng động cơ
-
4 xy lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.79
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.72
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5"
Đồng hồ Optitron với màn hình đa thông tin 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
3 chấu, bọc Urethane, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế gập 6:4
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
-
9 inch
Hệ thống loa
6 loa Arkamys Audio System
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Kính lái chống kẹt
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎