So sánh xe Hyundai Porter 2021 vs Isuzu NPR 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2497
2999
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
3
3
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
6630
Chiều Rộng (mm)
-
2190
Chiều Cao (mm)
-
2330
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3365
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1680
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1650
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
210
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
7500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
4JJ1E4NC
Công suất cực đại (kW)
-
105
Vòng tua tối đa (rpm)
-
2600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
375
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1600 - 2600
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
100
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước
-
Tang trống
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Ghế lái
-
Điều chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Điều chỉnh cơ
Điều hòa
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
-
3 điểm