So sánh xe Hyundai SantaFe 2022 vs Peugeot 5008 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2020
Năm kết thúc thế hệ
2024
2024
Mã thế hệ
TM
P87
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2199
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4785
4670
Chiều Rộng (mm)
1900
1855
Chiều Cao (mm)
1730
1655
Chiều dài cơ sở (mm)
2765
2840
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1646
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1656
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.2
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
225/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1900
1570
Trọng lượng toàn tải (kg)
2600
2200
Dung tích khoang hành lý (lít)
831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SmartStream D2.2
EP6FDT I4
Công suất cực đại (kW)
150
-
Công suất cực đại (hp)
202
165 @ 6.000
Vòng tua tối đa (rpm)
3800
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
440
245 @ 1.400 - 4.000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 2750
1400 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo High Pressure (THP)
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
8DCT
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
56
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.4
6,83
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.01
9,13
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.45
5,52
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Comfort, Eco, Sport, Smart và ba chế độ địa hình Snow, Sand, Mud
Chế độ lái thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Bán độc lập thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED
LED projector
Cụm đèn sau
LED 3D
LED
Ăng ten
Vây cá
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da, màu nâu
Da Claudia Mistral
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, điều chỉnh 4 hướng, sưởi vô lăng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế gập 6:4
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50, tháo rời
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama toàn cảnh
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
10 loa Harman Kardon
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, kính 1 chạm ghế lái
Tất cả cửa sổ chỉnh điện, một chạm
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto, Bluetooth, AUX, Radio, Mp4
Kết nối USB, Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
Đai dây an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎