So sánh xe Hyundai Solati Limousine 2.5 MT 2018 vs Mercedes Benz Vito Tourer 121 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2497
1991
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
10
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
6195
-
Chiều Rộng (mm)
2038
-
Chiều Cao (mm)
2760
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3670
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1712
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1718
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
-
Kích thước lốp/lazang
235/65R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2720
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
4000
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4CB
-
Công suất cực đại (hp)
170
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
422
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-2500
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Tỷ số nén động cơ
15.8:1
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
6 tiến, 1 lùi
-
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Lá nhíp
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector, LED DRL
-
Đèn ban ngày
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-