So sánh xe Hyundai Veloster 1.6 AT 2012 vs Kia Morning LX 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
TA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1248
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
3
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3595
Chiều Rộng (mm)
-
1595
Chiều Cao (mm)
-
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
-
Mâm Sắt

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Kappa 1.25L
Công suất cực đại (hp)
-
86
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
McPherson
Hệ thống treo sau
-
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✕︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✕︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✕︎

Nội thất

Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 6:4
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
-
1
Màn hình giải trí
-
Không
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎