So sánh xe Infiniti G35 3.5 AT 2005 vs Ford Mondeo 2.5 AT 2003

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2002
-
Năm kết thúc thế hệ
2006
-
Mã thế hệ
V35
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3498
2495
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4737
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
-
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
419
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
VQ35DE
-
Công suất cực đại (kW)
209
-
Công suất cực đại (hp)
280
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
366
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập đa liên kết
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị nhỏ
-
Vô lăng
Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
CD, Radio AM/FM
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-