So sánh xe Infiniti QX60 3.5 AWD 2018 vs Mercedes Benz GLC 43 AMG 4Matic 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
2022
Mã thế hệ
-
X253/C253
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3498
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4989
4732
Chiều Rộng (mm)
1960
1890
Chiều Cao (mm)
1742
1602
Chiều dài cơ sở (mm)
2900
2873
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1620
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1619
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9
Kích thước lốp/lazang
-
235/55R19 / 255/50R19 (21 Inch tùy chọn)
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1855
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2430
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
500 - 1400

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
M276 DELA 30
Công suất cực đại (kW)
-
270
Công suất cực đại (hp)
263
362
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
334
520
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Trực tiếp
Loại tăng áp
-
Tăng áp kép Turbocharger, Intercooler
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
66/7
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
4.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.0
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro6
Chế độ vận hành
-
Dynamic Comfort, Eco, Sport, Sport+, Individual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
hệ thống treo thể thao với tính năng kiểm soát thân vỏ Air Body Control và giảm chấn thích ứng.
Hệ thống treo sau
-
hệ thống treo thể thao với tính năng kiểm soát thân vỏ Air Body Control và giảm chấn thích ứng.
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Full LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Dạng ống 5.5 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
3 chấu bọc da
Ghế lái
-
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40/20/40
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2 vùng Thermatic
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Siêu rộng Panoramic
Màn hình giải trí
-
hệ thống thông tin giải trí COMAND Online với màn hình hiển thị 8.4 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Burmester 13 loa 590W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các ghế
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX, Bluetooth, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎