So sánh xe Isuzu Hi lander 2003 vs Nissan Terrano 2002

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2499
2389
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
8
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4585
Chiều Rộng (mm)
-
1730
Chiều Cao (mm)
-
1805
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2650
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
210

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
KA24E
Công suất cực đại (kW)
-
87
Công suất cực đại (hp)
-
117
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
190
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2800
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, tay đòn kép với thanh xoắn
Hệ thống treo sau
-
Trục cứng với lò xo trụ (5 liên kết)
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎