So sánh xe Isuzu MU-X Sport 1.9 4X4 AT 2025 vs Kia K3 Premium 2.0 AT 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2025
4
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
RJ
BD
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1898
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
SUV
Sedan
Hạng xe
D
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4860
4640
Chiều Rộng (mm)
1870
1800
Chiều Cao (mm)
1875
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2855
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1549
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1563
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.3
Kích thước lốp/lazang
265/60R18
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2060
1320
Trọng lượng toàn tải (kg)
2800
1770
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
502

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
RZ4E-TC 1.9L I4
Nu 2.0L MPI
Công suất cực đại (kW)
-
112
Công suất cực đại (hp)
150
150
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
192
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2600
4850
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Điện tử
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Turbo biến thiên
-
Loại hộp số
Tự động
Số tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.15
7.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.68
10.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.47
5.8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Normal, Eco, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch
Analog 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Có
Màn hình giải trí
9 inch
10.25 inch
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Tự động nâng hạ với tính năng chống kẹt phía người lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
ELR x3 với bộ căng đai sớm hàng ghế trước
3 điểm, tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✕︎
-
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-