So sánh xe Isuzu NQR 2025 vs RAM 1500 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
5193
5654
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
3
5
Số cửa
2
4
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5916
Chiều Rộng (mm)
-
2084
Chiều Cao (mm)
-
1971
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3672

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
5.7L HEMI V8
Công suất cực đại (kW)
-
292
Công suất cực đại (hp)
-
395
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
556
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3950
Kiểu dáng động cơ
-
V
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu đa điểm (MPI)
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
98
Chế độ vận hành
-
2WD, 4WD Auto, 4WD High, 4WD Low

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Tay đòn kép độc lập với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
-
Đa liên kết với lò xo cuộn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa đặc

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình kỹ thuật số 7 inch
Vô lăng
-
Bọc da, sưởi, tích hợp nút bấm
Ghế lái
-
Chỉnh điện, sưởi, thông gió
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, sưởi, thông gió
Điều hòa
-
Tự động 2 vùng
Số vùng điều hòa
-
2
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng Uconnect hoặc 12 inch
Hệ thống loa
-
Tùy chọn Alpine 9 loa hoặc Harman Kardon 19 loa
Cửa kính
-
Kính điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi