So sánh xe Kia Carens 1.5D Premium 2024 vs Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
thứ nhất
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KY
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Hybrid
Dung tích động cơ
1493
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
4460
Chiều Rộng (mm)
1800
1825
Chiều Cao (mm)
1750
1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2780
2640
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1560
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.31
5.2
Kích thước lốp/lazang
215/55 R17
225/50R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1366
1410
Trọng lượng toàn tải (kg)
2000
1850
Dung tích khoang hành lý (lít)
216
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4FA CRDi I4
2ZR-FXE
Công suất cực đại (kW)
-
72/5200
Công suất cực đại (hp)
113 hp / 4,000 rpm
138
Vòng tua tối đa (rpm)
4000
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250 Nm / 1,500 - 2,750 rpm
142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2750
3600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4, DOHC, Dual VVT-i
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt ngang
Đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu đa điểm
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại tăng áp
SmartStream 1.4T - GDi
-
Tỷ số nén động cơ
-
13
Loại hộp số
Tự động
CVT
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
36
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.8
3.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.1
3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.9
4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Normal/ Eco/ Sport/ Smart
EV Mode, Power Mode, Eco Mode
Loại Hybrid
-
Full Hybrid (HEV)
Loại Động cơ điện
-
Động cơ nam châm vĩnh cửu đồng bộ
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
53
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
163 Nm
Loại pin
-
Pin lithium

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
4.2” TFT + SEG LCD
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
10.25 inch
Màn hình cảm ứng 10 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Kết nối Apple Carplay & Android Auto
Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360 độ
Phanh tay điện tử
✕︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎