So sánh xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2019 vs Kia Seltos Premium 1.6 AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2019
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
BD
SP2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1591
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Sedan
Crossover
Hạng xe
C
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
4315
Chiều Rộng (mm)
1800
1800
Chiều Cao (mm)
1450
1645
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2610
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.3
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
215/60R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1270
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1670
1740
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
433

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L
1.6 L Gamma MPi I4
Công suất cực đại (kW)
95
90
Công suất cực đại (hp)
128
121
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
4850
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
-
Không
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
6 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
50
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
3 chế độ vận hành
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen thấu kính
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện có thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay có thông gió
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Tùy chỉnh độ ngả lưng
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường
AVN 10.25 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Carplay

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Đa điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎