So sánh xe Kia Cerato 2017 vs Hyundai Elantra 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 3
5
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2010
Năm kết thúc thế hệ
-
2015
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1591
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4560
4550
Chiều Rộng (mm)
1780
1775
Chiều Cao (mm)
1445
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
215/45R17
195/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1320
1232
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
485

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0L MPI
Gamma 1.6 D-CVVT MPI
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
159
130
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
194
16
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
4850
Kiểu dáng động cơ
Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
MT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.87
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.46
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
EU2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Độc lập kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng + nhớ 2 vị trí
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
-
Ghế sau gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
DVD
-
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Cửa sổ bên lái 1 chạm + chống kẹp
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth
Cổng kết nối AUX/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎