So sánh xe Kia Cerato 2021 vs Hyundai Elantra 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
6
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2015
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
BD
AD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1591
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
4620
Chiều Rộng (mm)
1800
1800
Chiều Cao (mm)
1450
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1320
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1720
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0L
Gamma 1.6 MPI
Công suất cực đại (kW)
145
-
Công suất cực đại (hp)
194
127.5
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
154.7
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4850
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Loại hộp số
Tự động
6 AT
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.87
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.29
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.44
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
3 chế độ vận hành
Eco/ Comfort/ Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh Xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da đen phối đỏ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tư động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn
Cửa sổ trời chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường
7 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎