So sánh xe Kia Cerato 2021 vs Toyota Corolla altis 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2018
-
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
BD
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1798
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
4620
Chiều Rộng (mm)
1800
1775
Chiều Cao (mm)
1450
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5,4
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
195/65R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1320
1225
Trọng lượng toàn tải (kg)
1720
1630

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0L
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Công suất cực đại (kW)
145
-
Công suất cực đại (hp)
194
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Số sàn 6 cấp
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4
Chế độ vận hành
3 chế độ vận hành
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
In trên kính hậu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da đen phối đỏ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Gập lưng ghế 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Đơn
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường
-
Hệ thống loa
6 loa
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Điều chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
Không
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎