So sánh xe Kia Forte GDI 1.6 AT 2011 vs Lexus CT 200h 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1591
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4530
-
Chiều Rộng (mm)
1775
-
Chiều Cao (mm)
1460
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
-
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma GDI (G4FD)
-
Công suất cực đại (kW)
103
-
Công suất cực đại (hp)
138
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
167
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (GDI)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Màn hình giải trí
CD/MP3, AUX, USB
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-