So sánh xe Kia K3 Deluxe 1.6 MT 2021 vs Kia K3 1.6 MT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
2018
Mã thế hệ
BD
YD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1591
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
4560
Chiều Rộng (mm)
1800
1780
Chiều Cao (mm)
1450
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1549
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.3
Kích thước lốp/lazang
225/45 R17
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1300
1160
Trọng lượng toàn tải (kg)
1750
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
502
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6 MPI
Xăng, Gamma 1.6L
Công suất cực đại (kW)
93
95
Công suất cực đại (hp)
126
128
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
155
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
4850
Kiểu dáng động cơ
I4
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Loại hộp số
Số sàn
Sàn
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
50
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.4
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
3 chế độ lái

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Kiểu Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog 3.5 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 6:4
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Không
Màn hình giải trí
8 inch
Không
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto
AUX,USB, Ipod

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
3 điểm, tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✕︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Không
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-