So sánh xe Kia K5 2021 vs BYD Seal 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
1-2024
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
2025
Mã thế hệ
DL3
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1999
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4905
4800
Chiều Rộng (mm)
1860
1875
Chiều Cao (mm)
1465
1640
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2920
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1620
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1625
Khoảng sáng gầm xe (mm)
135
120
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
225/50 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1430
1.922
Trọng lượng toàn tải (kg)
1960
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
510
400+50

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L Nu MPi I4
-
Công suất cực đại (hp)
150
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
192
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.4
-
Chế độ vận hành
Normal/Comfort/Eco/Sport/Smart
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
150/201
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
310
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
201
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
310
Dung lượng Pin (kWh)
-
61.44
Loại pin
-
Blade battery
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
460
Loại cổng sạc
-
Cổng sạc chậm AC - Type 2 (7kW)
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
8.6 giờ
Loại sạc nhanh
-
Cổng sạc nhanh EU - CCS 2 (110 kW)
Thời gian sạc nhanh (h)
-
10-80% trong 37 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
-
150

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Đa liên kết 5 điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây Cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Full LCD 12.3’’
10,25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da chỉnh 4 hướng, sưởi
Bọc Da nhân tạo
Khởi động xe từ xa
✔︎
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí, sưởi và thông gió
Điều chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 6 hướng có sưởi và thông gió, chế độ ghế thư giãn
Điều chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 có Sưởi và làm mát
Gập tỷ lệ 60:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh panorama
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
Màn hình AVN 10.25’’
15,6 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
12 loa Bose
10
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Kính cửa tự động lên/xuống 1 chạm & chống kẹt
Tự động, chống kẹt, cách âm 2 lớp
Chuẩn kết nối
Apple Carplay/Android Auto
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
9
Dây đai an toàn
-
Giới hạn lực trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 giám sát toàn cảnh SVM
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎