So sánh xe Kia Morning 1.0 AT 2016 vs Mini One 1.5 AT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2015
-
Năm bắt đầu thế hệ
2011
-
Năm kết thúc thế hệ
2017
-
Mã thế hệ
TA
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
998
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
A
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
-
Chiều Rộng (mm)
1595
-
Chiều Cao (mm)
1485
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1409
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1142
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
142
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
-
Kích thước lốp/lazang
175/50R15
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.0L T-GDI
-
Công suất cực đại (kW)
78
-
Công suất cực đại (hp)
105
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
137
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 3500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
3
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbocharged
-
Loại hộp số
Tự động CVT
-
Số lượng cấp số
Vô cấp
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
-
Tốc độ tối đa (km/h)
168
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.14
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.87
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.25
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
-
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da pha nỉ cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da cao cấp, sưởi
-
Ghế lái
Chỉnh cơ, sưởi
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ, sưởi
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
1 vùng
-
Màn hình giải trí
DVD
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-