So sánh xe Kia Morning 2022 vs Mini Cooper 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1248
1499
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
3
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
-
Chiều Rộng (mm)
1595
-
Chiều Cao (mm)
1490
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
152
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
-
Kích thước lốp/lazang
165/60R14
-
Trọng lượng bản thân (kg)
940
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1340
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.25L MPI
-
Công suất cực đại (kW)
64
-
Công suất cực đại (hp)
86
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
120
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Trục xoắn
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen chóa phản xạ
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Vô lăng
Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-
Hệ thống loa
4 loa
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-