So sánh xe Kia Rio 1.4 MT 2015 vs Honda City 1.5TOP 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2014
6
Năm bắt đầu thế hệ
2011
2013
Năm kết thúc thế hệ
2017
-
Mã thế hệ
UB/QB
GM4–9
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1396
1497
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4365
4.440
Chiều Rộng (mm)
1720
1.694
Chiều Cao (mm)
1455
1.477
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
2.600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1474
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1465
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.26
5,61
Kích thước lốp/lazang
185/65R15
185/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1068
1.124
Trọng lượng toàn tải (kg)
1600
1.530
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
536

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.4 L Gamma MPi CVVT I4
SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng
Công suất cực đại (kW)
79
-
Công suất cực đại (hp)
106
118
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
135
145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4.600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Sàn
Vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
43
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4,86

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Trục xoắn lò xo trụ
Giằng xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa
Phanh sau
Tang trống
Phanh tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
Hình vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Nhựa Urethane
Da điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
-
điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
gập 60:40 thông với khoang hành lý
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động 2 chiều
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không có
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Không
Cảm ứng 6.8 inch
Hệ thống loa
4
8 loa
Cửa kính
Điều khiển điện
Điện tự động lên xuông 1 chạm, chông kẹt
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Ipod, Bluetooth
Kết nối điện thoại thông minh, Hệ thống đàm thoại rãnh tay, Kết nổi HDMI/Bluetooth/USB, Đài AM/FM, hỗ trợ MP3

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
Tất cả các hàng ghế
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
-
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎