So sánh xe Kia Rio 1.4 MT 2015 vs Toyota Vios E 1.5 MT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2014
đời thứ 4
Năm bắt đầu thế hệ
2011
2018
Năm kết thúc thế hệ
2017
2025
Mã thế hệ
UB/QB
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1396
1496
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4365
4425
Chiều Rộng (mm)
1720
1730
Chiều Cao (mm)
1455
1475
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.26
5.1
Kích thước lốp/lazang
185/65R15
185/60R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1068
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1600
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
506

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.4 L Gamma MPi CVVT I4
2NR-FE
Công suất cực đại (kW)
79
79 kW / 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
106
106 hp
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
135
140 Nm
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4200 rpm
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại tăng áp
-
Không
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Sàn
Số sàn
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
43
42
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.0
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Trục xoắn lò xo trụ
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Râu
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog kết hợp màn hình TFT đơn sắc
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
Nhựa Urethane
Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
1 vùng
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Không
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
4
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điều khiển điện
Kính lái (Lên/Xuống tự động, chống kẹt)
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Ipod, Bluetooth
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
3
Dây đai an toàn
Tất cả các hàng ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
-
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎