So sánh xe Kia Sorento Signature 2.2 AT AWD 2022 vs Toyota Fortuner 2.7L 4x4 AT 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AN150
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2199
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
6
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4810
4795
Chiều Rộng (mm)
1900
1855
Chiều Cao (mm)
1700
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2815
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1646
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1656
1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.78
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1660
2025
Trọng lượng toàn tải (kg)
2490
2620

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream D2.2
Động cơ xăng 2TR-FE, loại 4 xy-lanh thẳng hàng, trục cam kép DOHC
Công suất cực đại (kW)
148
122
Công suất cực đại (hp)
198
164
Vòng tua tối đa (rpm)
3800
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
440
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 2750
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Tỷ số nén động cơ
-
10.2
Loại hộp số
DCT
AT
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
67
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
11.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
14
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9.4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
COMFORT/ECO/SPORT/SMART
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí ghế lái có chức năng sưởi ấm và làm mát
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ vị trí ghế lái có chức năng sưởi ấm và làm mát
Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động, 2 giàn lạnh
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 giàn lạnh
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
-
Màn hình giải trí
AVN 10.25 inch
Màn hình cảm ứng 8 inch navigation
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
12 loa Bose
11 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Chuẩn kết nối
-
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎