So sánh xe LandRover Freelander 2010 vs Mercedes Benz ML Class 2008

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2179
6208
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4500
-
Chiều Rộng (mm)
1910
-
Chiều Cao (mm)
1740
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2660
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
148
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp Common Rail
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
68
-
Tốc độ tối đa (km/h)
180
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập MacPherson
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ analog
-
Vô lăng
Bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-