So sánh xe LandRover Range Rover 2021 vs Lexus NX 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2021
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
-
AZ20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2996
2393
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
4660
Chiều Rộng (mm)
2073
1865
Chiều Cao (mm)
1868
1670
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
2690
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1610
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1635
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
195
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.7
5.8
Kích thước lốp/lazang
-
235/50R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2256
1810
Trọng lượng toàn tải (kg)
3070
2370
Dung tích khoang hành lý (lít)
1943
520/1411

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
T24A-FTS
Công suất cực đại (kW)
-
205
Công suất cực đại (hp)
340
275
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
430
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500 - 5000
1700 - 3600
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Bộ siêu nạp
I4,4 strokes Turbo
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
86
55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
7
Tốc độ tối đa (km/h)
209
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.7
9.7 - 10.75
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.6
12.63 - 13.02
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.5
8 - 9.43
Tiêu chuẩn khí thải
EURO V
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
từ 630 đến 1 010
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
3H LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da F SPORT Smooth
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da vân sần, Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:60 có sưởi
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Tiêu chuẩn
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
14 inch
Hệ thống loa
-
10 loa Lexus Premium
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
-
CD/DVD/AM/FM/USB/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎