So sánh xe LandRover Range Rover Evoque R-Dynamic SE 2023 vs Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 MT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
NC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1999
1462
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4395
Chiều Rộng (mm)
-
1735
Chiều Cao (mm)
-
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
-
185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1140
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1695
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
803

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Xăng + bộ máy phát tích hợp khởi động
Công suất cực đại (hp)
-
104.7
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
K15B 1.5L
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
-
10.5
Loại hộp số
-
5MT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.38
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
5.95
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.05
Dung lượng Pin (kWh)
-
6Ah 12V
Loại pin
-
Pin nhỏ lithium-ion

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Dạng trụ
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✕︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Vô lăng
-
3 chấu, Chất liệu Urethane chỉnh gật gù
Ghế lái
-
Chức năng trượt và ngả (cả 2 phía)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
-
Chức năng trượt và ngả (cả 2 phía)
Hàng ghế thứ 2
-
Chức năng trượt và ngả, gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
-
4 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện Trước - Sau
Chuẩn kết nối
-
Radio, USB + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm. Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Camera
-
Camera lùi, Không có Camera 360
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎