So sánh xe LandRover Range Rover Evoque 2016 vs Lexus RX 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
3
Năm bắt đầu thế hệ
-
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
2015
Mã thế hệ
-
AL10
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Canada
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1999
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4770
Chiều Rộng (mm)
-
1885
Chiều Cao (mm)
-
1725
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1630
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1620
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
-
Tùy chọn 235/60 R18 - 235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2130 - 2205
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2700
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
446 - 1570

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
3.5 L 2GR-FXE V6
Công suất cực đại (kW)
-
183
Công suất cực đại (hp)
-
249
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
317
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4800
Kiểu dáng động cơ
-
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
-
12.5:1
Loại hộp số
-
Tự động e-CVT
Số lượng cấp số
-
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.0
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO 5
Loại Hybrid
-
FHEV (Full Hybrid Electric Vehicle)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
167 + 68
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
335 + 139
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
299
Dung lượng Pin (kWh)
-
1.9 kWh
Loại pin
-
Nickel-metal hydride (NiMH)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
-
Kiểu xương đòn kép, lò xo cuộn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Xenon projector (HID)
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Da + ốp gỗ
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí và có chức năng sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng và có chức năng sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40/20/40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Hệ thống loa
-
12 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ chỉnh điện; Chức năng tự động lên/xuống trên tất cả các cửa sổ; Chống kẹt cửa sổ; Kính cửa chống thấm nước

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Dây đai an toàn
-
ALR/ELR. Căng đai giới hạn lực hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎