So sánh xe LandRover Range Rover Sport Dynamic HSE P360 3.0 AT 2024 vs Audi Q7 45 TFSI Quattro S Line 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
-
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
4M
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2996
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5072
Chiều Rộng (mm)
-
1970
Chiều Cao (mm)
-
1734
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3002
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1669
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
240
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.25
Kích thước lốp/lazang
-
285/45R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2078
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
740

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
EA888 2.0L TFSI I4
Công suất cực đại (kW)
-
185 kW
Công suất cực đại (hp)
-
252
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1650 - 4500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
230
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
11.19
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.25
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
10.00

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo khí nén
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED Matrix HD
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Valcona có dập nổi logo "S"
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Kỹ thuật số Audi virtual cockpit
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Ghế lái
-
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 12 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:20:40, trượt, ngả lưng
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
-
MMI Plus cảm ứng 10.1 inch Apple CarPlay/Android Auto
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Bang & Olufsen với âm thanh 3D, 19 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Dây đai an toàn
-
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎