So sánh xe LandRover Range Rover Sport Dynamic HSE P400 3.0 AT 2024 vs Omoda C5 Luxury 1.5 AT 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
Thế hệ thứ 1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2995
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4400
Chiều Rộng (mm)
-
1830
Chiều Cao (mm)
-
1588
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2630
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
169
Kích thước lốp/lazang
-
215/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Xăng 1.5
Công suất cực đại (kW)
-
82,7
Công suất cực đại (hp)
-
111
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6150
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Loại hộp số
-
tự động
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn (Torsion Beam)
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da pha nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
1
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
-
1 chạm, chống kẹt 4 kính
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎