So sánh xe LandRover Range Rover Velar Dynamic HSE 2.0 P400e PHEV 2024 vs Mercedes Benz GLE Class 400 e 4Matic 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
4 - 2023
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L560
W167/C167
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Mỹ
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1997
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
4929
Chiều Rộng (mm)
2041
1999
Chiều Cao (mm)
1683
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
2995
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
1680
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
1726
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
-
Kích thước lốp/lazang
21" Kiểu 5109
Mâm AMG 20 inch 5 chấu kép ngôi sao
Trọng lượng bản thân (kg)
2308
2645
Trọng lượng toàn tải (kg)
2740
2700
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
490 - 1915

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
P340 MHEV turbo I6
M254
Công suất cực đại (kW)
183.9
185
Công suất cực đại (hp)
404
249
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
640
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4400
2000 - 3200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Loại tăng áp
Turbocharged I6
Turbo Intercooler
Tỷ số nén động cơ
-
10.5
Loại hộp số
Tự động
Tự động 9G-TRONIC
Số lượng cấp số
8
9 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
69
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
6.1
Tốc độ tối đa (km/h)
209
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6d
Chế độ vận hành
-
Electric, Hybrid, Comfort, Sport, Eco
Loại Hybrid
PHEV
PHEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
134 (100 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
440
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
383 (285 kW)
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
600
Dung lượng Pin (kWh)
-
25.28 kWh
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
49 - 59km
95 - 114
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
25 kWh
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
8h
2h75 (AC 11kW)
Loại sạc nhanh
-
DC
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (0 - 80%)
20p (0 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
60 kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Hệ thống treo thích ứng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Pixel LED
Multi-Beam LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Windsor
Da Nappa cao cấp và Artico
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Bảng đồng hồ kỹ thuật số sau vô lăng với màn hình hiển thị 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
3 chấu bọc da Nappa
Ghế lái
chỉnh điện 20 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, hỗ trợ làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 20 hướng
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, hỗ trợ làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40 có thể ngả bằng điện
Lưng ghế sau gập được
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh trượt
Cửa sổ trời siêu rộng Panoramic
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Màn hình giải trí 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian™
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 13 loa, công suất 590 watt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Cách âm, Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
MBUX. Apple Carplay™ và Android Auto™

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎