So sánh xe LandRover Range Rover Velar S 2.0 P250 2025 vs Mercedes Benz GLS 450 4Matic 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
3
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
2026
Mã thế hệ
L560
X167
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
5226
Chiều Rộng (mm)
2041
2030
Chiều Cao (mm)
1683
1845
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
3135
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
-
Kích thước lốp/lazang
Mâm 19 inch Style 5108
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
M256
Công suất cực đại (kW)
183.9
270
Công suất cực đại (hp)
250
367
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
5500-6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
1600-4500
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
6.2
Tốc độ tối đa (km/h)
217
246
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0
-
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid (MHEV) 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Khí nén thích ứng AIRMATIC
Hệ thống treo sau
-
Khí nén thích ứng AIRMATIC
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
MULTIBEAM LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained
Da Nappa
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
3 chấu bọc da Nappa
Ghế lái
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi và thông gió
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Chỉnh điện
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động THERMOTRONIC
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 12.3 inch, hệ thống MBUX
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống giải trí Pivi Pro
Burmester® 3D Surround Sound System
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Cách âm, cách nhiệt
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
USB-C, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎