So sánh xe Lexus GX 2025 vs LandRover Range Rover Velar 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
J250
L560
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
3445
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4960
4797
Chiều Rộng (mm)
1980
2041
Chiều Cao (mm)
1935
1683
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2874
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1665
1640.2
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1670
1657.2
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
214
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.0
5.975
Kích thước lốp/lazang
265/50R22
Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey
Trọng lượng bản thân (kg)
2557
1875
Trọng lượng toàn tải (kg)
3175
2550
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
568 - 1.811

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V35A-FTS
P340 MHEV turbo I6
Công suất cực đại (kW)
260
183.9
Công suất cực đại (hp)
349
340
Vòng tua tối đa (rpm)
4800 - 5200
5500 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
480
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 3600
1500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Kiểu chữ V
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
-
Loại tăng áp
Tăng áp kép
Turbocharged I6
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
10
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
110 (80 + 30)
83
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13,4
9.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16,51
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11,6
-
Chế độ vận hành
Normal/Eco/Comfort/Sport
-
Loại Hybrid
-
MHEV

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Xương đòn kép
-
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm với Lò xo
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-Aniline
Da Grained
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Chỉnh điện 4 hướng có nhớ vị trí
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí + Sưởi và làm mát
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng + Sưởi và massage
Chỉnh điện 14 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ + Sưởi và làm mát
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn, chỉnh điện, 1 chạm đóng mở, chống kẹt
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
14 inch
Màn hình 11.4 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
21 loa Mark Levinson
Hệ thống giải trí Pivi Pro
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/Bluetooth + Apple Carplay, Android Auto
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera toàn cảnh 3D Surround
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎