So sánh xe Lexus LS 2023 vs BMW 3 Series 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2020
8
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
2026
Mã thế hệ
XF50
G20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3445
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5235
4709
Chiều Rộng (mm)
1900
1827
Chiều Cao (mm)
1450
1442
Chiều dài cơ sở (mm)
3125
2851
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1573
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1588
Khoảng sáng gầm xe (mm)
144
136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.65
Kích thước lốp/lazang
245/45R20
255/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2235 -2290
1534
Trọng lượng toàn tải (kg)
2670
2060
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6, D4-S, Twin turbo
B48
Công suất cực đại (kW)
-
190
Công suất cực đại (hp)
415
258
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
599
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4800
1550 - 4400
Kiểu dáng động cơ
V
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, Dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Twin-scroll turbocharger
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
10
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
82
59
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
5.8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.07
5.8 - 6.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.66
7.6 - 8.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.8
4.8 - 5.0
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Comfort/Sport/Sport +/Customize
Eco Pro, Comfort, Sport, Sport+

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Hệ thống treo sau
Khí nén
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Phanh trước
Phanh đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
3H LED
Full LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
Da Sensatec cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Kỹ thuật số 12.3 inch (BMW Live Cockpit Professional)
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, hỗ trợ ra vào
Vô lăng thể thao, ốp nhôm Mesheffect
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Ghế Ottoman Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát, massage
-
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Không có
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Điều chỉnh điện Chức năng 1 chạm đóng mở, chống kẹt
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
12.3 inch
Cảm ứng 10.25 inch (iDrive 7.0)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
23 loa Mark Levinson
BMW HiFi 10 loa (205W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt
Chuẩn kết nối
CD/DVD/AM/FM/USB/AUX/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto
Apple CarPlay không dây, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
12
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-