So sánh xe Lexus RX 350h Luxury 2025 vs Mercedes Benz GLB 200 AMG 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
ALA10/ALH10
X247
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Mexico
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2487
1332
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
4644
Chiều Rộng (mm)
1920
1840
Chiều Cao (mm)
1695
1675
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2829
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1655
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1695
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
183
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
235/50R21
AMG 19-inch 5 chấu kép
Trọng lượng bản thân (kg)
1950 - 2055
1681
Trọng lượng toàn tải (kg)
2660
2285
Dung tích khoang hành lý (lít)
612 - 1678
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS
1.3L M282 turbo I4
Công suất cực đại (kW)
-
120
Công suất cực đại (hp)
187.7 Hp/6000
163
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
239/4300-4500
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4500
1620 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
-
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động CVT
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
9.1
Tốc độ tối đa (km/h)
-
207
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.85
8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.67
10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.39
6.99
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport/Custom
-
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
247
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
-
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Full-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da chỉnh điện 4 hướng có nhớ vị trí
Da Nappa với nút điều khiển cảm ứng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng + 4 hướng đệm lưng + 2 hướng đệm đùi + Sưởi ghế, làm mát ghế + Nhớ 3 vị trí
Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng + 4 hướng đệm lưng + 2 hướng đệm đùi + Sưởi ghế, làm mát ghế + Nhớ 3 vị trí
Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện + Sưởi ghế, làm mát ghế + Gập 40:20:40
Phân chia theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
3
2
Cửa sổ trời
Toàn cảnh 1 chạm đóng mở chống kẹt
Không
Màn hình giải trí
14 inch
MBUX với màn hình cảm ứng 10.25-inch; kết nối Bluetooth; chức năng điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
21 loa Mark Levison
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện,1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/Bluetooth; Apple Carplay, Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎