So sánh xe Lynk & Co 06 2025 vs Hyundai Creta 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
BX11
SU2
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
1497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4340
4315
Chiều Rộng (mm)
1820
1790
Chiều Cao (mm)
1625
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2610
Khoảng sáng gầm xe (mm)
172
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Kích thước lốp/lazang
215/55 R18
215/60R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1430
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
280 - 1025
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
BHE15 1.5 Turbo
SmartStream G1.5
Công suất cực đại (kW)
-
-
Công suất cực đại (hp)
178
115
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
290
144
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000-3500
4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Ly hợp kép DCT
Tự động CVT
Số lượng cấp số
7
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
40
Tốc độ tối đa (km/h)
195
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.98
6.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.87
7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.87
5.3
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco, Comfort, Sport, Intelligent
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson độc lập, Thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa điểm độc lập, Thanh cân bằng
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da, thể thao
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.25 inch
Analog kết hợp màn hình LCD 3.5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím chức năng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
-
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
12.3 inch
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
6
8 loa Bose
Cửa kính
Chỉnh điện. 1 chạm và chống kẹt kính lái
Chỉnh điện. Một chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto
Apple CarPlay và Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
Điều chỉnh độ cao và tự động lực siết hàng ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 độ
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎
Hệ thống chống lật ROM
✕︎
-