So sánh xe Lynk & Co 06 2025 vs Hyundai Creta 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
BX11
SU2
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Trung Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
1497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4340
4330
Chiều Rộng (mm)
1820
1790
Chiều Cao (mm)
1625
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2610
Khoảng sáng gầm xe (mm)
172
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Kích thước lốp/lazang
215/55 R18
215/60R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1430
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
280 - 1025
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
BHE15 1.5 Turbo
Smartstream G1.5
Công suất cực đại (kW)
-
-
Công suất cực đại (hp)
178
115/6300
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
290
144/ 4500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000-3500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Ly hợp kép DCT
Tự động CVT
Số lượng cấp số
7
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
40
Tốc độ tối đa (km/h)
195
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.98
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.87
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.87
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco, Comfort, Sport, Intelligent
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson độc lập, Thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa điểm độc lập, Thanh cân bằng
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da, thể thao
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.25 inch
Full Digital 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím chức năng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Ghế lái chỉnh cơ. Làm mát hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
-
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
12.3 inch
10.25 inch
Hệ thống loa
6
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện. 1 chạm và chống kẹt kính lái
-
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
Điều chỉnh độ cao và tự động lực siết hàng ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 độ
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✕︎
Hệ thống chống lật ROM
✕︎
-