So sánh xe Lynk & Co 08 EM-P Halo 2026 vs Ford Everest Active 2.0L 4x2 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
3 - 2026
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
DX11
U704/UB
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Diesel
Dung tích động cơ
1499
1996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4820
4914
Chiều Rộng (mm)
1915
1923
Chiều Cao (mm)
1685
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2848
2900
Khoảng sáng gầm xe (mm)
186
228
Kích thước lốp/lazang
255/40R21
255/65R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2112
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
545 - 1277
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 L BHE15-BFZ I4
DOHC Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi
Công suất cực đại (kW)
102
125
Công suất cực đại (hp)
137
170
Vòng tua tối đa (rpm)
-
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
230
405
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1750 - 2500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun dầu điện tử
Loại tăng áp
Turbo
Single Turbo
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.5
-
Tốc độ tối đa (km/h)
185
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
1.38
7.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Loại Hybrid
PHEV
-
Loại Động cơ điện
PMSM (Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu)
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
208 (155 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
350
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
345 (257 kW)
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
580
-
Dung lượng Pin (kWh)
39.6
-
Loại pin
NCM battery (Pin Niken-Cobalt-Mangan)
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
200
-
Thời gian sạc nhanh (h)
28p DC 85 KW(30-80%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
11
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Macpherson
Treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED MATRIX
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da NAPPA
Da + Vinyl tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.2 inch HD
8 Inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Microfiber vinyl, Sưởi
Da Vinyl
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng (bao gồm 4 hướng điều chỉnh bơm lưng), làm mát, có nhớ ghế, sưởi, massage
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng (bao gồm 4 hướng chỉnh bơm lưng), Làm mát, Sưởi, Massage
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Ghế sau tỷ lệ gập 40/60
Chỉnh tay
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập cơ
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✕︎
Số vùng điều hòa
3
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh diện tích lên tới 1,1 m2 với khả năng cản tia hồng ngoại và tia UV
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 15.4 inch độ phân giải 2.5K
Màn TFT cảm ứng 12 Inch, i SYNC® 4A
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
23 loa Harman Kardon 1600W
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
4 cửa kính tự động một chạm (Chống kẹp)
Chỉnh điện. Một chạm lên xuống chống kẹt ở hàng ghế trước
Chuẩn kết nối
Bluetooth + Wifi. Apple Carplay & Android Auto
SYNC® 4A, Apple CarPlay® và Android AutoTM

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
Điều chỉnh độ cao & Khóa CLT – căng dây đai tự động kèm giới hạn lực siết
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 + Camera bên trong
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-