So sánh xe Lynk & Co 08 EM-P Halo 2026 vs Hyundai SantaFe Calligraphy 2.5L HTRAC 6S 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
5
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
DX11
MX5
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Trung Quốc
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1499
2497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
6
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4820
4830
Chiều Rộng (mm)
1915
1900
Chiều Cao (mm)
1685
1770
Chiều dài cơ sở (mm)
2848
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1646
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1656
Khoảng sáng gầm xe (mm)
186
177
Kích thước lốp/lazang
255/40R21
245/45 R21
Trọng lượng bản thân (kg)
2112
2060
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2445
Dung tích khoang hành lý (lít)
545 - 1277
1275

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 L BHE15-BFZ I4
Smartstream G2.5 GDi
Công suất cực đại (kW)
102
143
Công suất cực đại (hp)
137
194
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
230
246
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun kết hợp (trực tiếp-phân phối)
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.5
11.4
Tốc độ tối đa (km/h)
185
198
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
1.38
8.72
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
12.09
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.69
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Comfort, Eco, Sport, Smart và ba chế độ địa hình Snow, Sand, Mud
Loại Hybrid
PHEV
-
Loại Động cơ điện
PMSM (Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu)
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
208 (155 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
350
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
345 (257 kW)
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
580
-
Dung lượng Pin (kWh)
39.6
-
Loại pin
NCM battery (Pin Niken-Cobalt-Mangan)
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
200
-
Thời gian sạc nhanh (h)
28p DC 85 KW(30-80%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
11
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Macpherson
MacPheson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED MATRIX
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da NAPPA
Da Nappa
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.2 inch HD
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Microfiber vinyl, Sưởi
Da, sưởi vô lăng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng (bao gồm 4 hướng điều chỉnh bơm lưng), làm mát, có nhớ ghế, sưởi, massage
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng (bao gồm 4 hướng chỉnh bơm lưng), Làm mát, Sưởi, Massage
Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Ghế sau tỷ lệ gập 40/60
Chỉnh điện, sưởi ghế
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh diện tích lên tới 1,1 m2 với khả năng cản tia hồng ngoại và tia UV
Cửa sổ trời đôi
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 15.4 inch độ phân giải 2.5K
Cảm ứng 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
23 loa Harman Kardon 1600W
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
4 cửa kính tự động một chạm (Chống kẹp)
Chỉnh điện, 1 chạm 4 ghế
Chuẩn kết nối
Bluetooth + Wifi. Apple Carplay & Android Auto
Apple CarPlay/Android Auto, Bluetooth, AUX, Radio, Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
Điều chỉnh độ cao & Khóa CLT – căng dây đai tự động kèm giới hạn lực siết
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
360 + Camera bên trong
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-