So sánh xe Mazda 2 2022 vs Audi E-tron GT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1496
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4340
4989
Chiều Rộng (mm)
1695
1964
Chiều Cao (mm)
1470
1396
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
2900
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
11.600
Kích thước lốp/lazang
185/60R16
trước 245/45 R20 103Y, sau 285/40 R20 108Y
Trọng lượng bản thân (kg)
1111
2347
Trọng lượng toàn tải (kg)
1538
2840
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SkyActiv-G 1.5L
-
Công suất cực đại (kW)
81
440
Công suất cực đại (hp)
109
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
6
2
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
44
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
3.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Loại Động cơ điện
-
Phía trước: 175 kW (238 mã lực), Phía sau: 335 kW (456 mã lực)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
830 - boost 646
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
598
Dung lượng Pin (kWh)
-
93
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
472-433 cho một lần sạc (WLTP)
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
20.2–19.3 (NEDC)
Thời gian sạc nhanh (h)
-
DC từ 10-80%: 22,5 phút

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Trục sương đòn kép
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Trục đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Nappa cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút bấm
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh cơ
Thể thao có tính năng sưởi, chỉnh điện, và bộ nhớ ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Thể thao có tính năng sưởi, chỉnh điện, và bộ nhớ ghế lái
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
-
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
7 inch, cảm ứng, Mazda Connect
MMI cảm ứng 10,1 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Kính cách nhiệt và kính chắn gió có tính năng cách âm
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, AUX
Giao diện Bluetooth, giao diện Điện thoại thông minh Audi, Gói kết nối

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎