So sánh xe Mazda 3 1.5L Sport Luxury 2024 vs Volkswagen Golf 1.5 eTSI R-Line 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
8
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
BP
Mk8
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1496
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4286
Chiều Rộng (mm)
1795
1789
Chiều Cao (mm)
1435
1491
Chiều dài cơ sở (mm)
2725
2619
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1549
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1519
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.45
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
225/40R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1340
1351
Trọng lượng toàn tải (kg)
1790
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
334
380 - 1237

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G 1.5L
1.5 L EA211 Evo TSI turbo I4 TSI
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
110/6000
148
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
146/3500
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1500 - 3500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Trực tiếp
Loại tăng áp
-
TSI turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
6
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.5
Tốc độ tối đa (km/h)
-
224
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.23
5.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.04
6.82
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.18
4.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Tùy chọn chế độ lái
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập Mc Pherson kết hợp thanh ổn định
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Đa liên kết kết hợp thanh ổn định
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
IQ.Light - Matrix LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
R-Line kết hợp ArtVelours
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Digital Cockpit Pro 10.25"
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da thể thao đa chức năng, có bảng điều khiển cảm ứng, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Hàng ghế sau liền, ngả lưng ghế theo tỷ lệ
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Climatronic tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
8.8 inch
Cảm ứng 8.25 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
8
Harmon Kardon 9 loa, 480W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB, bluetooth
USB-C, Bluetooth, USB-C, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
-
Dây đai 3 điểm,căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-