So sánh xe Mazda 3 1.6 AT 2009 vs Audi A3 2.0 TDI AT 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2009
-
Năm bắt đầu thế hệ
2008
-
Năm kết thúc thế hệ
2013
-
Mã thế hệ
BL
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đài Loan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1968
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4465
-
Chiều Rộng (mm)
1795
-
Chiều Cao (mm)
1445
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2725
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1530
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
-
Kích thước lốp/lazang
205/50R17
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1241
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1755
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
MZR ZM-DE I4
-
Công suất cực đại (kW)
77
-
Công suất cực đại (hp)
104
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm điều khiển điện tử MPI
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon (HID)
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
Bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập được 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Không có
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
-
Cửa sổ trời
Đơn
-
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. 1 chạm kính lái
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm có điều chỉnh độ cao
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-