So sánh xe Mazda 3 2011 vs Toyota Corolla altis 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2009
-
Năm bắt đầu thế hệ
2008
-
Năm kết thúc thế hệ
2013
-
Mã thế hệ
BL
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1987
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4580
4540
Chiều Rộng (mm)
1755
1760
Chiều Cao (mm)
1470
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1530
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
205/50R17
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1241
1270
Trọng lượng toàn tải (kg)
1755
1675
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
MZR ZM-DE I4
3ZR-FE, 2.0L VVT-i
Công suất cực đại (kW)
77
107
Công suất cực đại (hp)
104
143
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
187
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm điều khiển điện tử MPI
-
Loại hộp số
Tự động
CVT
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
193
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon (HID)
HID
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ Optitron
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập được 60:40
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Không có
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
-
Cửa sổ trời
Đơn
Không có
Màn hình giải trí
-
CD 6 đĩa
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. 1 chạm kính lái
Chỉnh điện 1 chạm kính bên lái
Chuẩn kết nối
-
AM/FM, AUX, MP3

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm có điều chỉnh độ cao
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎