So sánh xe Mazda CX8 Signature 2.5 AT AWD 2026 vs Kia Sorento Signature 1.6 AT AWD Plug-in Hybrid 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
4
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KG
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
2488
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4900
4810
Chiều Rộng (mm)
1840
1900
Chiều Cao (mm)
1730
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2930
2815
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.780
Kích thước lốp/lazang
225/55 R19
235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1850
2070
Trọng lượng toàn tải (kg)
2445
2660
Dung tích khoang hành lý (lít)
209 - 742
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G (PY-VPS)
SmartStream G 1.6T-GDi
Công suất cực đại (hp)
188/6000
178
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
252/4000
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Không có
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
74
47
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9,58
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13,38
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7,34
-
Chế độ vận hành
Normal - Sport - Offroad
ECO/ SPORT/ SMART
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
66.9 / 90
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
304
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
261
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
350
Dung lượng Pin (kWh)
-
13.8
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
71

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Mc Pherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa Nâu Đỏ
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog & Digital 7 inch
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
-
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí và sưởi ghế
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện và sưởi ghế
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Trượt và ngả lưng. Gập 60:40 và sưởi ghế
Gập 6:4; phẳng tích hợp tính năng sưở
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Gập 5:5; phẳng
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
8 inch
10.25 inch
Hệ thống loa
10 loa Bose
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả các vị trí
-
Chuẩn kết nối
AM/FM,USB,Bluetooth; Apple Play & Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera 360
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-