So sánh xe Mercedes Benz E class E250 2013 vs Audi A4 1.8 TFSI 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4
Năm bắt đầu thế hệ
-
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1796
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4701
Chiều Rộng (mm)
-
2040
Chiều Cao (mm)
-
1427
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2808
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1564
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1551
Kích thước lốp/lazang
-
225/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1545
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2020

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
-
125
Công suất cực đại (hp)
-
170
Vòng tua tối đa (rpm)
-
3800 - 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1400 - 3700
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.1
Tốc độ tối đa (km/h)
-
230
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.8

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Xenon plus
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Bọc da màu đen
Vô lăng
-
4 chấu bọc da đa chức năng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3
Màn hình giải trí
-
Màn hình màu 6.5 inch
Hệ thống loa
-
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
-
Kết nối bluetooth

An toàn/An ninh

Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎