So sánh xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic Coupe 2024 vs Mitsubishi Outlander Premium 2.0 CVT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
3 - 2022
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
X254
GF/GG/ZJ/ZK/ZL
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1991
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4750
4695
Chiều Rộng (mm)
1900
1800
Chiều Cao (mm)
1600
1710
Chiều dài cơ sở (mm)
2873
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1627
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1640
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
AMG 19-inch 5 chấu kép
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1800
1555
Trọng lượng toàn tải (kg)
2405
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M254 E20
4B11 DOHC Mivec
Công suất cực đại (kW)
190kW/5800
-
Công suất cực đại (hp)
258
145/6000
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
196/4200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 4000
4200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
2.0 EQ Boost
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
Tự động
Số lượng cấp số
9
Vô cấp CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
240
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.93
8.54
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.5
10.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
9.44
7.22
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
-
Loại Hybrid
48V mild-hybrid xăng
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết 4 điểm
Kiểu McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Độc lập đa điểm
Đa liên kết với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED DIGITAL LIGHT cao cấp
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Artico
Da họa tiết kim cương
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
màn hình màu 12,3-inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa cao cấp
Da
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế sau gập lại được 40/20/40
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng THERMATIC
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic
Đơn
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng trung tâm 10.25-inch
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 3D cao cấp với 15 loa, công suất tối đa 710 watts
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả
Chuẩn kết nối
kết nối Apple Carplay™ và Android Auto™
AUX/USB/Bluetooth; Android Auto/Apple Carplay

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Cam 360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-