So sánh xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic Coupe 2024 vs Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
5
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
X254
Thế hệ thứ 5 (SK)
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1991
1995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4750
4640
Chiều Rộng (mm)
1900
1815
Chiều Cao (mm)
1600
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2873
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1627
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1640
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
AMG 19-inch 5 chấu kép
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1800
1550
Trọng lượng toàn tải (kg)
2405
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
505

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M254 E20
FB20
Công suất cực đại (kW)
190kW/5800
115 kW tại 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
258
156
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Boxer 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
2.0 EQ Boost
Không
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
Lineartronic CVT
Số lượng cấp số
9
Giả lập 7 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
10.3
Tốc độ tối đa (km/h)
240
193
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.93
7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.5
9.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
9.44
5.9
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
X-Mode (2 chế độ)
Loại Hybrid
48V mild-hybrid xăng
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết 4 điểm
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Độc lập đa điểm
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED DIGITAL LIGHT cao cấp
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Artico
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
màn hình màu 12,3-inch
Analog kết hợp màn hình LCD 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa cao cấp
Urethane
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế sau gập lại được 40/20/40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng THERMATIC
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng trung tâm 10.25-inch
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 3D cao cấp với 15 loa, công suất tối đa 710 watts
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Tất cả
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
kết nối Apple Carplay™ và Android Auto™
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Cam 360
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
✕︎
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎